hiện sinh

hiện sinh

Anh ấy luôn trăn trở với những câu hỏi hiện sinh về mục đích sống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về sự tồn tại thực tế, cụ thể của con người: "hiện sinh" chỉ những liên quan đến sự hiện hữu, sự mặt thực tại của một cá nhân với tư cách một thực thể tự do ý thức.
    • Thuộc về chủ nghĩa hiện sinh: "hiện sinh" dùng để chỉ những tư tưởng, vấn đề hoặc tác phẩm liên quan đến trường phái triết học chủ nghĩa hiện sinh.
  2. Danh từ (thường dùng trong cụm "chủ nghĩa hiện sinh"):

    • Một trường phái triết học nhấn mạnh vào sự tồn tại cụ thể, tự do, trách nhiệm sự phi lý của cuộc sống con người: "hiện sinh" tên gọi tắt của chủ nghĩa hiện sinh, một khuynh hướng triết học tập trung vào trải nghiệm cá nhân sự lựa chọn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy luôn trăn trở với những câu hỏi hiện sinh về mục đích sống. (Anh ấy luôn trăn trở với những câu hỏi thuộc về sự tồn tại thực tế của con người về mục đích sống.)
    • Tác phẩm của ông mang đậm màu sắc hiện sinh. (Tác phẩm của ông mang đậm màu sắc của chủ nghĩa hiện sinh.)
  • Danh từ (trong cụm):

    • Chủ nghĩa hiện sinh ảnh hưởng sâu sắc đến văn học thế kỷ 20. (Triết học hiện sinh ảnh hưởng sâu sắc đến văn học thế kỷ 20.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khủng hoảng hiện sinh": chỉ trạng thái lo âu, hoang mang sâu sắc về ý nghĩa, mục đích giá trị của cuộc sống cá nhân.

    • Sau biến cố đó, anh rơi vào một cuộc khủng hoảng hiện sinh trầm trọng. (Sau biến cố đó, anh rơi vào một cuộc khủng hoảng về ý nghĩa tồn tại trầm trọng.)
  • "Tình thế hiện sinh": chỉ hoàn cảnh cụ thể, thực tế một cá nhân phải đối mặt đưa ra lựa chọn.

    • Mỗi người phải tự quyết định trong tình thế hiện sinh của riêng mình. (Mỗi người phải tự quyết định trong hoàn cảnh tồn tại cụ thể của riêng mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện hữu (động từ/tính từ): mặt, tồn tại thực tế. Tập trung vào trạng thái tồn tại hơn triết lý về .

    • Tình yêu khiến con người cảm thấy mình thực sự hiện hữu. (Tình yêu khiến con người cảm thấy mình thực sự tồn tại.)
  • Tồn tại (động từ): mặt, sống, thực. Nghĩa rộng phổ thông hơn.

    • Loài động vật này tồn tại từ hàng triệu năm trước. (Loài động vật này mặt từ hàng triệu năm trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Thuộc về tồn tại (khi "hiện sinh" tính từ): dùng trong ngữ cảnh triết học hoặc phân tích sâu về con người.
  • Thuộc về thực tại con người (khi "hiện sinh" tính từ): nhấn mạnh vào tính chất cụ thể, trải nghiệm.
Các cụm từ liên quan
  • Triết học hiện sinh: cụm từ chỉ đúng tên gọi của trường phái triết học này.

    • Ông nghiên cứu sâu về triết học hiện sinh của Jean-Paul Sartre. (Ông nghiên cứu sâu về triết học hiện sinh của Jean-Paul Sartre.)
  • Chủ nghĩa hiện sinh: cụm từ phổ biến nhất để gọi tên trường phái triết học.

    • Chủ nghĩa hiện sinh không phải một hệ thống giáo điều một phương cách tư duy. (Chủ nghĩa hiện sinh không phải một hệ thống giáo điều một phương cách tư duy.)
Thành ngữ/Tư tưởng liên quan
  • "Hiện hữu trước bản chất": một luận điểm nền tảng của chủ nghĩa hiện sinh, cho rằng con người trước hết tồn tại, đối mặt với thế giới, rồi mới tự định nghĩa bản chất cho mình thông qua hành động lựa chọn.

    • Theo Sartre, "hiện hữu trước bản chất" nguyên lý cốt lõi của chủ nghĩa hiện sinh vô thần. (Theo Sartre, "tồn tại trước bản chất" nguyên lý cốt lõi của chủ nghĩa hiện sinh vô thần.)
  • "Lo âu hiện sinh": cảm giác bồn chồn, lo lắng xuất phát từ nhận thức về sự tự do, trách nhiệmhạn tính phi lý của kiếp người.

    • Sự tự do tuyệt đối đem lại cho con người một nỗi lo âu hiện sinh. (Sự tự do tuyệt đối đem lại cho con người một nỗi lo âu thuộc về sự tồn tại.)

Từ chứa "hiện sinh"